Chloroform Cert ACS/HPLC
Chloroform Cert ACS/HPLC
Hóa chất phòng thí nghiệm Chloroform (Trichloromethane) dòng Cert ACS/HPLC là loại hóa chất tinh khiết cao, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của Hiệp hội Hóa học Hoa Kỳ (ACS) và phù hợp hoàn toàn cho các ứng dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) do Thermo Fisher Scientific sản xuất.
Đây là một hóa chất cực kỳ phổ biến trong hóa học phân tích, đặc biệt là trong kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) do NIVINA làm đại lý toàn quốc Giá luôn tốt Tìm đại lý cả nước.
Ngoài ra NIVINA còn sẵn kho Kính Hiển Vi NIKON và Dịch Vụ Hiệu chuẩn Quốc Tế ISO17025:2017 VILAS1336
Mô tả chi tiết sản phẩm
-
Chứng nhận ACS: Đảm bảo độ tinh khiết về mặt hóa học, hàm lượng tạp chất (như kim loại nặng, cặn sau khi bay hơi) nằm trong giới hạn cực thấp.
-
Cấp độ HPLC: Được xử lý để có độ truyền qua tử ngoại (UV transmittance) tối ưu. Dung môi được lọc qua màng 0.2 $mu m$ để loại bỏ các hạt lơ lửng, giúp bảo vệ cột sắc ký và hệ thống máy HPLC.
Ứng dụng phổ biến
-
Sắc ký (HPLC/UHPLC): Làm pha động trong sắc ký pha thuận (Normal Phase) để phân tách các hợp chất không phân cực.
-
Quang phổ: Sử dụng trong phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) và hồng ngoại (IR) nhờ độ trong suốt cao.
-
Phân tích môi trường: Chiết xuất các hợp chất hữu cơ từ mẫu nước hoặc đất.
-
Tổng hợp hữu cơ: Làm dung môi hòa tan các polyme, chất béo, dầu và các phản ứng nhạy cảm với tạp chất.
Lưu ý an toàn và bảo quản
Cảnh báo: Chloroform là chất có khả năng gây ung thư, độc tính cao đối với gan và hệ thần kinh trung ương.
-
Bảo quản: Đựng trong chai thủy tinh tối màu (hổ phách), để nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
-
Sử dụng: Luôn thao tác trong tủ hút khí độc và trang bị bảo hộ cá nhân (găng tay Nitrile/Viton, kính bảo hộ).
|
Formula |
CHCl3 |
|
Formula weight |
119.38 |
|
Absorbance |
0.13 AU max. at 254nm, 0.25 AU max. at 255nm, 0.15 AU max. at 260nm, 0.05 AU max. at 270nm, 0.01 AU max. (290 to 400nm), Pass Test, 1.00 AU max. at 244nm, 0.80 AU max. at 245nm, 0.28 AU max. at 250nm |
|
Percent Purity |
≥99.8% |
|
Color |
Colorless
|
|
Applications |
HPLC |
|
Hazard Statements |
|
|
Precautionary Statements |
|